window.dataLayer = window.dataLayer || []; function gtag(){dataLayer.push(arguments);} gtag('js', new Date()); gtag('config', 'AW-851953487');
logo-koffmann
bannercuathepkoffmann
banner_webb-kmd-min
banner-ra-mat-khoa-cua-kmd
banner-kmd.com.vn
banner-cua-thep-classic
banner-cua-thep-van-go-nam-binh-ngo

Bảng Giá Cửa Thép Vân Gỗ Koffmann Mới Nhất 2026

Hiện nay, cửa thép vân gỗ đang trở thành sự lựa chọn ưu tiên của nhiều gia đình Việt nhờ kết hợp hài hòa giữa độ bền vượt trội, tính thẩm mỹ cao và mức giá hợp lý. Tuy vậy, cửa thép vân gỗ giá bao nhiêu 1m vẫn là câu hỏi khiến nhiều người băn khoăn trước khi quyết định lắp đặt. Bài viết dưới đây, kmd.com.vn sẽ cập nhật báo giá cửa thép vân gỗ chi tiết theo từng dòng sản phẩm, giúp bạn dễ dàng ước tính chi phí và đưa ra lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Bảng báo giá cửa thép vân gỗ Koffmann

Bạn đang thắc mắc cửa thép vân gỗ giá bao nhiêu 1m? Thực tế, mức giá cửa thép thường dao động trong khoảng từ 2.761.000 – 3.395.700 đ/m², tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

Để giúp bạn nắm giá cửa thép vân gỗ Koffmann nhanh và chính xác, dưới đây là bảng báo giá chi tiết từng dòng sản phẩm mà bạn có thể tham khảo:

BẢNG BÁO GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ TẠI HÀ NỘI VÀ KHU VỰC MIỀN BẮC

Tên sản phẩmGiá bán lẻ miền Bắc (VNĐ/m2)
Cửa thép vân gỗ 1 cánh2.761.000 đồng
Cửa thép vân gỗ 2 cánh đều2.945.800 – 3.107.500 đồng
Cửa thép vân gỗ 2 cánh lệch3.026.100 đồng
Cửa thép vân gỗ 4 cánh đều3.107.500 – 3.210.900 đồng
Cửa thép vân gỗ 4 cánh lệch3.210.900 đồng
Cửa thép vân gỗ Luxury3.326.400 đồng
Cửa thép vân gỗ Luxury thủy lực vách kính3.058.000 – 3.395.700 đồng
Cửa thép vân gỗ Deluxe2.596.000 đồng
Cửa đi 1 cánh ô thoáng vòm3.217.500 đồng
Cửa đi 2 cánh ô thoáng vòm3.303.300 đồng
Cửa đi 4 cánh ô thoáng vòm3.360.500 đồng
Cửa sổ thép vân gỗ3.367.100 – 4.770.700 đồng
Cửa sổ ô thoáng vòm4.393.400 – 6.050.000 đồng

BẢNG GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ – PHỤ KIỆN KOFFMANN

Lưu ý: Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường.

(Áp dụng từ ngày 15/07/2025 đến khi có thông báo khác thay thế).

STTSản phẩmMã SPKích thước ô chờ không kể ô thoángĐVTGiá bán lẻ (VNĐ/m2)Ghi chú
Khuôn TC 85/130
1CỬA VÂN GỖ 1 CÁNH ĐƠN: KG - 1
1.1Pano 520 × 1720KG-1

800 ≤ R ≤ 1150

2000 ≤ C ≤ 2600

2.761.000Diện tích tối thiểu tính giá là 1.8m², Trong trường hợp <1.8m² thì giá thành vẫn tính 1.8m²
1.2Pano 400 × 1720

680 ≤ R ≤ 800

2000 ≤ C ≤ 2600

1.3Pano 300 × 2000

600 ≤ R ≤ 800

2300 ≤ C ≤ 2600

1.4Pano 250 × 1720

500 ≤ R ≤ 700

2000 ≤ C ≤ 2600

2 CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH ĐỀU – KG-22
2.1Pano 520 × 1720KG-22

1500 ≤ R ≤ 2100

2000 ≤ C ≤ 2600

2.945.800

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất. - Đối với cửa cánh phẳng hoặc kính, KT nằm trong giới hạn nào áp giá giới hạn đó.

2.2Pano 400 × 1720

1200 ≤ R ≤ 1500

2000 ≤ C ≤ 2550

3.026.100
2.3Pano 300 × 2000

1100 ≤ R ≤ 1400

2300 ≤ C ≤ 2600

3.026.100
2.4Pano 250 × 1720

1000 ≤ R ≤ 1200

2000 ≤ C ≤ 2600

3.107.500
3CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH LỆCH – KG-21
3.12 cánh lệch - loại dập pano (250+520) × 1720KG-21

1150 ≤ R ≤ 1500

2000 ≤ C ≤ 2600

3.026.100

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

4CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH ĐỀU – KG-42
4.1Pano 520 × 1720KG-42

3000 ≤ R ≤ 4000

2000 ≤ C ≤ 2600

3.107.500

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

- Đối với cửa cánh phẳng hoặc kính, KT nằm trong giới hạn nào áp giá giới hạn đó.

4.2Pano 400 × 1720

2360 ≤ R ≤ 2840

2000 ≤ C ≤ 2600

3.210.900
4.3Pano 300 × 2000

2200 ≤ R ≤ 2800

2300 ≤ C ≤ 2600

3.210.900
4.4Pano 250 × 1720

1850 ≤ R ≤ 2600

2000 ≤ C ≤ 2600

3.257.100
5CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH LỆCH – KG-41
5.1Cửa 4 cánh lệchKG-41

2300 ≤ R ≤ 3000

2000 ≤ C ≤ 2600

3.210.900

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

6CỬA LUXURY: KL
6.1

- Kích thước ô chờ không kể ô thoáng: Tương tự như cửa 4 cánh.

- Không gồm Phào trụ đứng và Phào ngang đỉnh trang trí.

KL

2300 ≤ R ≤ 4000

2000 ≤ C ≤ 2600

3.326.400

- Đơn giá tính theo kích thước ô chờ, bao gồm cả khuôn, vách kính, kính 6.38.

- Đơn giá chưa bao gồm Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, khóa, tay kéo, phụ phí khoét kính cánh phụ và KCL 10 ly.

- Đối với cửa KL1, KL2 áp bảng giá cửa KG1, KG2.

7CỬA LUXURY – THỦY LỰC VÁCH KÍNH: KLT
7.1

2 cánh cửa – bản lề thủy lực

- Kích thước thông thủy tối đa:

Rộng ≤ 2760; Cao ≤ 2800

KLT 3.395.700

- Giá tính theo kích thước ô chờ, bao gồm cả khuôn, vách kính, kính cửa.

- Đơn giá chưa bao gồm Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, bản lề, khóa, tay kéo.

7.2

Cửa vách kính nan đồng

- Kích thước thông thủy tối đa:

Rộng ≤ 2760; Cao ≤ 2800

KLT, 3VK 3.058.000

- Giá tính theo kích thước ô chờ.

- Đơn giá chưa bao gồm: Kính nan đồng, Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, bản lề, khóa, tay kéo.

8CỬA DELUXE: KD
8.1Deluxe cánh đơnKD-1

800 ≤ R ≤ 1150

2000 ≤ C ≤ 2550

2.596.000Diện tích tối thiểu tính giá là 1.8m², trong trường hợp < 1.8m² thì giá sẽ tính bằng 1.8m².
9CỬA VÂN GỖ Ô THOÁNG VÒM: KGV
9.1Cửa đi 1 cánh ô thoáng vòmKGV-1

800 ≤ R ≤ 1150

2000 ≤ C ≤ 2550

3.513.250

- Đơn giá đã bao gồm chi phí gia công ô thoáng vòm và kính 6.38.

- Trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất vẫn áp dụng như cửa KG.

9.2Cửa đi 2 cánh ô thoáng vòmKGV-22

1500 ≤ R ≤ 2100

2000 ≤ C ≤ 2550

3.303.300
9.3Cửa đi 4 cánh ô thoáng vòmKGV-42

2300 ≤ R ≤ 4000

2000 ≤ C ≤ 2550

3.360.500
10CỬA SỔ: KS
10.1Cửa sổ 1 cánhKS1

500 ≤ R ≤ 710

1450 ≤ C ≤ 1950

Bộ4.770.700

- Cửa khung hàn liền.

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

- Đối với cửa sổ 1 cánh tính theo bộ, chưa bao gồm phí gia công ô kính và kính.

10.2Cửa sổ 2 cánhKS22

1000 ≤ R ≤ 1420

1450 ≤ C ≤ 1950

3.367.100
10.3Cửa sổ 3 cánhKS32

1500 ≤ R ≤ 2100

1450 ≤ C ≤ 1950

3.413.300
10.4Cửa sổ 4 cánhKS4

1850 ≤ R ≤ 2800

1450 ≤ C ≤ 1950

3.800.750
10.5Bộ song cửa sổ – không đố Theo kích thước cửa825.000 
10.6Bộ song cửa sổ – 1 đố giữa Theo kích thước cửa924.000 
10.7Bộ song cửa sổ – 2 đố giữa Theo kích thước cửa1.155.000 
10.8Bộ song cửa sổ – 3 đố giữa Theo kích thước cửa1.210.000 
10.9Bộ song cửa sổ – 4 đố giữa Theo kích thước cửa1.375.000 
11CỬA SỔ VÒM: KSV
11.1Cửa sổ vòm 1 cánhKSV1

500 ≤ R ≤ 710

1450 ≤ C ≤ 1950

Bộ6.050.000

- Đối với cửa sổ 1 cánh tính theo bộ.

- Đơn giá đã bao gồm phí gia công ô thoáng vòm và kính 6.38.

- Trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất, áp dụng theo cửa KG.

11.2Cửa sổ vòm 2 cánhKSV22

1000 ≤ R ≤ 1420

1450 ≤ C ≤ 1950

4.393.400
11.3Cửa sổ vòm 3 cánhKSV32

1500 ≤ R ≤ 2100

1450 ≤ C ≤ 1950

4.525.400
11.4Cửa sổ vòm 4 cánhKSV4

1850 ≤ R ≤ 2800

1450 ≤ C ≤ 1950

4.525.400
12VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH
12.1Vách kính cố địnhKG1.1 2.783.000

- Đơn giá tính theo m² ô chờ.

- Trường hợp diện tích ô chờ nhỏ hơn 0.5 m² thì tính bằng 0.5 m².

12.2Vách kính vòm cố địnhKGV1.1 4.510.000
13PHỤ KIỆN TRANG TRÍ CỬA
13.1Phào trụ đứng: R260PTD-260 md968.000 
13.2Phào trụ đứng: R200PTD-200 md869.000 
13.3Phào ngang: R260PN-260 md968.000 
13.4Phào ngang: R200PN-200 md869.000 
13.5Phào đỉnh - R200PD-450 md649.000 
13.6Phào đỉnh - R150PD-350 md616.000 
13.7Gia công ô kính trên cửaGCOK Ô363.000 
13.8Gia công ô kính bán nguyệt trên cánhPP.BANGNGUYET Ô751.300Áp dụng mã huỳnh 01
13.9Gia công ô kính trên huỳnhGCOK.CH Ô660.000 
13.10Gia công ô nan chớpGCOT Ô495.000 
13.11Gia công ô thoáng đặc PANO VuôngPANO.VUONG Ô495.000 
13.12Gia công ô thoáng đặc PANO TrámPANO.TRAM Ô495.000 
13.13Gia công huỳnh Hoa CúcGCH Ô214.500 
13.14Gia công huỳnh Trống ĐồngGCT Ô429.000 
13.15Ô thoáng kính nhôm + kính 6.38GCOK.TK Ô165.000 
13.16Phào giả 60PG-60 md83.600 
13.17Phào giả vòmPGV md143.000 
13.18Kính hộp nan đồng nan đơnKH16 2.376.000 
13.19Kính hộp nan đồng nan đôiKH16.DOI 2.508.000 
13.20Kính cường lực 10mm, chưa mài vát cạnhKCL10 704.000 
13.21Kính dán 638 – cắt thêmK.638 357.500 
13.22Xốp cách âm trong khung cửaVLCACHAM Bộ198.000 
13.23Thanh chống gió cửa sổ - Inox 304TCG.CUASO Chiếc192.500 

LƯU Ý ĐƠN GIÁ TRÊN:

  • Đối với cửa cánh phẳng hoặc sơn tĩnh điện một màu thì giảm 100.000 VND/m². Với cửa và sơn tĩnh điện một màu thì giảm 200.000 VND/m².
  • Đơn giá áp dụng cho cửa có chiều dày tường tối đa là 130mm. Với chiều dày tường lớn hơn 130mm, với mỗi 10mm tăng lên thì đơn giá cửa sẽ cộng thêm 10.000 VND/m².
  • Diện tích tính giá cửa là diện tích thực tế của ô chờ hoàn thiện lắp đặt (Rộng x Cao).
  • Đối với những cửa có ô thoáng: Ngoài việc tính diện tích cửa và ô thoáng theo ô chờ, còn phải cộng thêm chi phí gia công ô thoáng và vật tư kèm theo.
  • Với Huỳnh 101, 101H, 103 có kích thước pano 540x1990 và huỳnh 103A có kích thước 260x1990, áp dụng cho chiều cao thông thủy từ 2500mm đến 2900mm.
  • Bảo hành 36 tháng với cửa thép và bản lề, bảo hành 12 tháng với khóa và phụ kiện.

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN CỬA THÉP VÂN GỖ KOFFMANN TẠI HÀ NỘI VÀ KHU VỰC MIỀN BẮC

Lưu ý: Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường.

(Áp dụng từ ngày 15/07/2025 đến khi có thông báo khác thay thế).

TTSản phẩmMã sản phẩmĐVTGiá bán lẻ (VNĐ)Ghi chú
APHỤ KIỆN CỬA THÉP
1Khóa KoffmannĐối với khách hàng không sử dụng khóa do Koffmann cung cấp, đơn giá sẽ cộng thêm phụ phí gia công lắp đặt khóa (khóa cơ: 100.000đ/bộ, khóa điện tử: 200.000đ/bộ).
1.1Khóa cửa đại sảnh KMD-535RGKMD-535RGCái9.460.000
1.2Khóa cửa đại sảnh KMD-535ACKMD-535ACCái9.460.000
1.3Khóa cửa đại KMD-350RGKMD-350RGCái3.960.000
1.4Khóa cửa đại KMD-350ACKMD-350ACCái3.960.000
1.5Khóa cửa thủy lực KMD-TL135RGKMD-TL135RGCái1.540.000
1.6Khóa cửa thủy lực KMD-TL135ACKMD-TL135ACCái1.540.000
1.7Khóa sàn cửa thủy lực KMD-TLS150ACKMD-TLS150ACCái953.700
1.8Khóa sàn cửa thủy lực KMD-TLS150RGKMD-TLS150RGCái953.700
2Khóa Huy Hoàng
2.1Khóa tay gạt hợp kim thông phòngEX5810Cái701.800
2.2Khóa tay gạt hợp kim thông phòngEX5868Cái684.200
2.3Khóa tay gạt hợp kim cửa chínhEX8510Cái852.500
2.4Khóa tay gạt hợp kim cửa chínhEX8568Cái833.800
2.5Khóa tay gạt thân inox thông phòngSS5810Cái1.089.000
2.6Khóa tay gạt thân inox thông phòngSS5868Cái936.100
2.7Khóa tay gạt thân inox cửa chínhSS8510Cái1.365.100
2.8Khóa tay gạt thân inox (HeleH)SS8568Cái1.213.300
2.9Khóa tay gạt thân inox đạiSS8510DCái1.632.400
2.10Khóa tay gạt inox đại sảnh Abus CHLB ĐứcSS8510DSCái4.214.100
2.11Khóa tay nắm đồng đại PVD GoldHC8561DCái3.927.000
2.12Khóa tay nắm đồng đại sảnh PVD GoldHC8561DSCái10.532.500
3Khóa Roland
3.1Khóa đồng đại màu caféL8555Cái3.747.700
3.2Khóa đồng đại sảnh màu caféXL8555Cái7.484.400
4Khóa PHG 
4.1Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơKR7155Cái4.180.000
4.2Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ, App mở điện thoạiCái4.730.000
4.3Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơFP7155Cái4.620.000
4.4Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ có App mở điện thoạiCái5.390.000
4.5Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơKR7153Cái5.060.000
4.6Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ, Remote (điều khiển từ xa)Cái6.270.000
4.7Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơFP7153Cái6.050.000
4.8Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ, Remote (điều khiển từ xa)Cái7.480.000
5PHỤ KIỆN KHÁC
5.1Ống nhôm cửaMATTHANBộ248.600
5.2Ngưỡng cửa ngăn khói inox – Door silkDOORSILmd331.100
5.3Bản lề lá INOX SUS304 mạ đồngBL.KMD.DONGBộ88.000
5.4Chốt âm lật (Clemon)CACái182.600
5.5Kính cường lực 10mm, chưa mài vát cạnhKCL101.051.600
5.6Kính cường lực 10mm xanh đen, chưa vát cạnhKCL10-XD1.265.000
5.7Kính cường lực 12mm, mài vát cạnhKCL12-MAI-VAT1.210.000
5.8Chặn cửa móng ngựaCCMGCái193.600
BPHỤ KIỆN CỬA LUXURY 
1

Bản lề sàn KINLONG – HD205

- KT: 278 × 118 × 52

- Inox xước, góc mở tối đa 130°

- Tải trọng: 130kg

- Sải cánh: 900 mm – 1200mm

HD205Bộ2.910.600Đối với khách hàng sử dụng bản lề, khóa sàn khác, đơn giá sẽ cộng thêm phụ phí gia công lỗ lắp đặt (Bản lề sàn: 200.000đ/bộ; khóa sàn: 70.000đ/bộ).
2

Bản lề sàn KINLONG – HD406

- KT: 306 × 108 × 41

- Inox xước, góc mở tối đa 130°

- Tải trọng: 150kg

- Sải cánh: 1200mm – 1350mm

HD406Bộ3.031.600
3Khóa sàn KMDKHOASANBộ619.300
4Tay nắm cửa gỗ mận chính, inox mạ vàng H1000TK.CHUH1000.BVòng1.457.500 
5Tay nắm cửa gỗ mận chính, inox mạ vàng H1200TK.CHUH1200.BVòng1.694.000 

LƯU Ý:

  • Đơn giá của cửa thép vân gỗ trên áp dụng tại kho hàng Hưng Yên.
  • Bảo hành 12 tháng đối với khóa cửa và phụ kiện.

BẢNG GIÁ BÁN CỬA THÉP VÂN GỖ KOFFMANN TẠI TP.HCM VÀ KHU VỰC MIỀN NAM

Lưu ý: Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường.

(Áp dụng từ ngày 15/07/2025 đến khi có thông báo khác thay thế).

TÊN SẢN PHẨMGIÁ BÁN LẺ MIỀN NAM (VNĐ/M2)
Cửa thép vân gỗ 1 cánh3.059.000 đồng
Cửa thép vân gỗ 2 cánh đều3.252.200 – 3.421.250 đồng
Cửa thép vân gỗ 2 cánh lệch3.336.150 đồng
Cửa thép vân gỗ 4 cánh đều3.421.250 – 3.577.650 đồng
Cửa thép vân gỗ 4 cánh lệch3.529.350 đồng
Cửa thép vân gỗ Luxury3.650.100 đồng
Cửa thép vân gỗ Luxury thủy lực vách kính3.346.500 đến 3.722.550 đồng
Cửa thép vân gỗ Deluxe2.886.500 đồng
Cửa đi 1 cánh ô thoàng vòm3.513.250 đồng
Cửa đi 2 cánh ô thoàng vòm3.602.950 đồng
Cửa đi 4 cánh ô thoàng vòm3.662.750 đồng
Cửa sổ thép vân gỗ3.692.650 – 5.160.050 đồng
Cửa sổ ô thoáng vòm5.117.500 – 6.575.700 đồng

Lưu ý: Bảng báo giá cửa thép vân gỗ 4 cánh, 2 cánh, 1 cánh,... trên dây chỉ mang tính tham khảo. Mức giá thực tế có thể thay đổi tùy theo mẫu mã, thiết kế riêng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Để nhận báo giá chính xác và chi tiết cho từng mẫu cửa, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Koffmann để được tư vấn cụ thể.

TTSản phẩmMã SPKích thước ô chờ không kể ô thoángĐVTGiá bán lẻ (VNĐ/m2)Ghi chú
Khuôn TC 85/130
1 CỬA VÂN GỖ 1 CÁNH ĐƠN: KG-1
1.1Pano 520 × 1720KG-1

800 ≤ R ≤ 1150

2000 ≤ C ≤ 2600

3.059.000Diện tích tối thiểu tính giá là 1.8m², trong trường hợp < 1.8m² thì giá sẽ tính bằng 1.8m².
1.2Pano 400 × 1720

680 ≤ R ≤ 800

2000 ≤ C ≤ 2600

1.3Pano 300 × 2000

600 ≤ R ≤ 800

2300 ≤ C ≤ 2600

1.4Pano 250 × 1720

500 ≤ R ≤ 700

2000 ≤ C ≤ 2600

2CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH ĐỀU: KG-22
2.1Pano 520 × 1720KG-22

1500 ≤ R ≤ 2100

2000 ≤ C ≤ 2600

3.252.200

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

- Đối với cửa cánh phẳng hoặc kính, kích thước nằm trong giới hạn nào thì áp giá theo giới hạn đó.

2.2Pano 400 × 1720

1200 ≤ R ≤ 1500

2000 ≤ C ≤ 2550

3.336.150
2.3Pano 300 × 2000

1100 ≤ R ≤ 1400

2300 ≤ C ≤ 2600

3.336.150
2.4Pano 250 × 1720

1000 ≤ R ≤ 1200

2000 ≤ C ≤ 2600

3.421.250
3CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH LỆCH: KG-21
3.12 cánh lệch - loại dập Pano (250 + 520) × 1720KG-21

1150 ≤ R ≤ 1500

2000 ≤ C ≤ 2600

3.336.150

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

4CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH ĐỀU: KG-42
4.1Pano 520 × 1720KG-42

3000 ≤ R ≤ 4000

2000 ≤ C ≤ 2600

3.421.250

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

- Đối với cửa cánh phẳng hoặc kính, kích thước nằm trong giới hạn nào thì áp giá theo giới hạn đó.

4.2Pano 400 × 1720

2360 ≤ R ≤ 2840

2000 ≤ C ≤ 2600

3.529.350
4.3Pano 300 × 2000

2200 ≤ R ≤ 2800

2300 ≤ C ≤ 2600

3.529.350
4.4Pano 250 × 1720

1850 ≤ R ≤ 2600

2000 ≤ C ≤ 2600

3.577.650
5CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH LỆCH: KG-41
5.1Cửa 4 cánh lệchKG-41

2300 ≤ R ≤ 3000

2000 ≤ C ≤ 2600

3.529.350

- Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

6CỬA LUXURY: KL
6.1

- Kích thước ô chờ không kể ô thoáng: Tương tự như cửa 4 cánh. - Không gồm Phào trụ đứng và Phào ngang đỉnh trang trí.

KL

2300 ≤ R ≤ 4000

2000 ≤ C ≤ 2600

3.650.100

- Đơn giá tính theo kích thước ô chờ, bao gồm cả khuôn, vách kính, kính 6.38.

- Đơn giá chưa bao gồm Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, khóa, tay kéo, phụ phí khoét kính cánh phụ và KCL 10 ly.

- Đối với cửa KL1, KL2 áp bảng giá cửa KG1, KG2.

7CỬA LUXURY – THỦY LỰC VÁCH KÍNH: KLT
7.12 cánh cửa – bản lề thủy lực - Kích thước thông thủy tối đa: Rộng ≤ 2760; Cao ≤ 2800KLT 3.722.550- Giá tính theo kích thước ô chờ, bao gồm cả khuôn, vách kính, kính cửa. - Đơn giá chưa bao gồm Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, bản lề, khóa, tay kéo.
7.2Cửa vách kính nan đồng - Kích thước thông thủy tối đa: Rộng ≤ 2760; Cao ≤ 2800KLT, 3VK 3.346.500- Giá tính theo kích thước ô chờ. - Đơn giá chưa bao gồm: Kính nan đồng, Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, bản lề, khóa, tay kéo.
8CỬA DELUXE: KD
8.1Deluxe cánh đơnKD-1

800 ≤ R ≤ 1150

2000 ≤ C ≤ 2550

2.886.500Diện tích tối thiểu tính giá là 1.8m², trong trường hợp < 1.8m² thì giá sẽ tính bằng 1.8m².
9CỬA VÂN GỖ Ô THOÁNG VÒM: KGV
9.1Cửa đi 1 cánh ô thoáng vòmKGV-1

800 ≤ R ≤ 1150

2000 ≤ C ≤ 2550

3.217.500- Đơn giá đã bao gồm chi phí gia công ô thoáng vòm và kính 6.38. - Trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất vẫn áp dụng như cửa KG.
9.2Cửa đi 2 cánh ô thoáng vòmKGV-22

1500 ≤ R ≤ 2100

2000 ≤ C ≤ 2550

3.602.950
9.3Cửa đi 4 cánh ô thoáng vòmKGV-42

2300 ≤ R ≤ 4000

2000 ≤ C ≤ 2550

3.662.750
10CỬA SỔ: KS
10.1Cửa sổ 1 cánhKS1

500 ≤ R ≤ 710

1450 ≤ C ≤ 1950

Bộ5.160.050- Cửa khung hàn liền. - Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất. - Đối với cửa sổ 1 cánh tính theo bộ, chưa bao gồm phí gia công ô kính và kính.
10.2Cửa sổ 2 cánhKS22

1000 ≤ R ≤ 1420

1450 ≤ C ≤ 1950

3.892.650
10.3Cửa sổ 3 cánhKS32

1500 ≤ R ≤ 2100

1450 ≤ C ≤ 1950

3.740.950
10.4Cửa sổ 4 cánhKS4

1850 ≤ R ≤ 2800

1450 ≤ C ≤ 1950

3.470.500
10.5Bộ song cửa sổ – không đố Theo kích thước cửa1.035.000 
10.6Bộ song cửa sổ – 1 đố giữa Theo kích thước cửa1.138.500 
10.7Bộ song cửa sổ – 2 đố giữa Theo kích thước cửa1.380.000 
10.8Bộ song cửa sổ – 3 đố giữa Theo kích thước cửa1.420.250 
10.9Bộ song cửa sổ – 4 đố giữa Theo kích thước cửa1.587.000 
11CỬA SỔ VÒM: KSV
11.1Cửa sổ vòm 1 cánhKSV1

500 ≤ R ≤ 710

1450 ≤ C ≤ 1950

Bộ6.575.700

- Đối với cửa sổ 1 cánh tính theo bộ.

- Đơn giá đã bao gồm phí gia công ô thoáng vòm và kính 6.38.

- Trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất, áp dụng theo cửa KG.

11.2Cửa sổ vòm 2 cánhKSV22

1000 ≤ R ≤ 1420

1450 ≤ C ≤ 1950

5.117.500
11.3Cửa sổ vòm 3 cánhKSV32

1500 ≤ R ≤ 2100

1450 ≤ C ≤ 1950

5.267.000
11.4Cửa sổ vòm 4 cánhKSV4

1850 ≤ R ≤ 2800

1450 ≤ C ≤ 1950

5.267.000
12VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH
12.1Vách kính cố địnhKG1.1 3.059.000

- Đơn giá tính theo m² ô chờ.

- Trường hợp diện tích ô chờ nhỏ hơn 0.5 m² thì tính bằng 0.5 m².

12.2Vách kính vòm cố địnhKGV1.1 4.876.000
13PHỤ KIỆN TRANG TRÍ CỬA
13.1Phào trụ đứng: R260PTD-260 md1.062.600 
13.2Phào trụ đứng: R200PTD-200 md954.500 
13.3Phào ngang: R260PN-260 md1.062.600 
13.4Phào ngang: R200PN-200 md954.500 
13.5Phào đỉnh - R200PD-450 md713.000 
13.6Phào đỉnh - R150PD-350 md676.200 
13.7Gia công ô kính trên cửaGCOK Ô399.050 
13.8Gia công ô kính bán nguyệt trên cánhPP.BANGNGUYET Ô824.550Áp dụng mã huỳnh 01
13.9Gia công ô kính trên huỳnhGCOK.CH Ô724.500 
13.10Gia công ô nan chớpGCOT Ô543.950 
13.11Gia công ô thoáng đặc PANO VuôngPANO.VUONG Ô543.950 
13.12Gia công ô thoáng đặc PANO TrámPANO.TRAM Ô543.950 
13.13Gia công huỳnh Hoa CúcGCH Ô235.750 
13.14Gia công huỳnh Trống ĐồngGCT Ô471.500 
13.15Ô thoáng kính nhôm + kính 6.38GCOK.TK Ô181.700 
13.16Phào giả 60PG-60 md92.000 
13.17Phào giả vòmPGV md156.975 
13.18Kính hộp nan đồng nan đơnKH16 2.608.200 
13.19Kính hộp nan đồng nan đôiKH16.DOI 2.754.250 
13.20Kính cường lực 10mm, chưa mài vát cạnhKCL10 770.500 
13.21Kính dán 638 – cắt thêmK.638 396.750 
13.22Xốp cách âm trong khung cửaVLCACHAM Bộ207.000 
13.23Thanh chống gió cửa sổ - Inox 304TCG.CUASO Chiếc210.450 

LƯU Ý:

  • Đối với cửa cánh phẳng hoặc sơn tĩnh điện một màu thì giảm 100.000 VND/m². Với cửa và sơn tĩnh điện một màu thì giảm 200.000 VND/m².
  • Đơn giá áp dụng cho cửa có chiều dày tường tối đa là 130mm. Với chiều dày tường lớn hơn 130mm, với mỗi 10mm tăng lên thì đơn giá cửa sẽ cộng thêm 10.000 VND/m².
  • Diện tích tính giá cửa là diện tích thực tế của ô chờ hoàn thiện lắp đặt (Rộng x Cao).
  • Đối với những cửa có ô thoáng: Ngoài việc tính diện tích cửa và ô thoáng theo ô chờ, còn phải cộng thêm chi phí gia công ô thoáng và vật tư kèm theo.
  • Với Huỳnh 101, 101H, 103 có kích thước pano 540x1990 và huỳnh 103A có kích thước 260x1990, áp dụng cho chiều cao thông thủy từ 2500mm đến 2900mm.
  • Bảo hành 36 tháng với cửa thép và bản lề, bảo hành 12 tháng với khóa và phụ kiện.

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA THÉP VÂN GỖ KOFFMANN TẠI TP.HCM VÀ KHU VỰC MIỀN NAM

Lưu ý: Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường.

(Áp dụng từ ngày 15/07/2025 đến khi có thông báo khác thay thế).

STTSản phẩmMã sản phẩmĐVTGiá bán lẻ (VNĐ)Ghi chú
APHỤ KIỆN CỬA THÉP
1Khóa KoffmannĐối với khách hàng không sử dụng khóa do Koffmann cung cấp, đơn giá sẽ cộng thêm phụ phí gia công lắp đặt khóa (khóa cơ: 100.000đ/bộ, khóa điện tử: 200.000đ/bộ).
1.1Khóa cửa đại sảnh KMD-535RGKMD-535RGCái9.890.000
1.2Khóa cửa đại sảnh KMD-535ACKMD-535ACCái9.890.000
1.3Khóa cửa đại KMD-350RGKMD-350RGCái4.140.000
1.4Khóa cửa đại KMD-350ACKMD-350ACCái4.140.000
1.5Khóa cửa thủy lực KMD-TL135RGKMD-TL135RGCái1.610.000
1.6Khóa cửa thủy lực KMD-TL135ACKMD-TL135ACCái1.610.000
1.7Khóa sàn cửa thủy lực KMD-TLS150ACKMD-TLS150ACCái997.050
1.8Khóa sàn cửa thủy lực KMD-TLS150RGKMD-TLS150RGCái997.050
2Khóa Huy Hoàng
2.1Khóa tay gạt hợp kim thông phòngEX5810Cái770.500
2.2Khóa tay gạt hợp kim thông phòngEX5868Cái750.950
2.3Khóa tay gạt hợp kim cửa chínhEX8510Cái936.100
2.4Khóa tay gạt hợp kim cửa chínhEX8568Cái915.400
2.5Khóa tay gạt thân inox thông phòngSS5810Cái1.196.000
2.6Khóa tay gạt thân inox thông phòngSS5868Cái1.028.100
2.7Khóa tay gạt thân inox cửa chínhSS8510Cái1.498.450
2.8Khóa tay gạt thân inox (HeleH)SS8568Cái1.331.700
2.9Khóa tay gạt thân inox đạiSS8510DCái1.791.700
2.10Khóa tay gạt inox đại sảnh Abus CHLB ĐứcSS8510DSCái4.626.450
2.11Khóa tay nắm đồng đại PVD GoldHC8561DCái4.311.350
2.12Khóa tay nắm đồng đại sảnh PVD GoldHC8561DSCái11.562.100
3Khóa Roland
3.1Khóa đồng đại màu caféL8555Cái4.113.550
3.2Khóa đồng đại sảnh màu caféXL8555Cái8.215.600
4Khóa PHG 
4.1Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơKR7155Cái4.588.500
4.2Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ, App mở điện thoạiCái5.192.250
4.3Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơFP7155Cái5.071.500
4.4Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ có App mở điện thoạiCái5.916.750
4.5Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơKR7153Cái5.554.500
4.6Khóa điện tử mở thẻ, mã số, chìa cơ, Remote (điều khiển từ xa)Cái6.882.750
4.7Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơFP7153Cái6.641.250
4.8Khóa điện tử mở thẻ, vân tay, mã số, chìa cơ, Remote (điều khiển từ xa)Cái8.211.000
5PHỤ KIỆN KHÁC
5.1Ống nhôm cửaMATTHANBộ272.550
5.2Ngưỡng cửa ngăn khói inox – Door silkDOORSILmd363.400
5.3Bản lề lá INOX SUS304 mạ đồngBL.KMD.DONGBộ96.600
5.4Chốt âm lật (Clemon)CACái200.100
5.5Kính cường lực 10mm, chưa mài vát cạnhKCL101.154.600
5.6Kính cường lực 10mm xanh đen, chưa vát cạnhKCL10-XD1.389.200
5.7Kính cường lực 12mm, mài vát cạnhKCL12-MAI-VAT1.328.250
5.8Chặn cửa móng ngựaCCMGCái212.750
BPHỤ KIỆN CỬA LUXURY 
1

Bản lề sàn KINLONG – HD205

- KT: 278 × 118 × 52

- Inox xước, góc mở tối đa 130°

- Tải trọng: 130kg

- Sải cánh: 900 mm – 1200mm

HD205Bộ3.194.700Đối với khách hàng sử dụng bản lề, khóa sàn khác, đơn giá sẽ cộng thêm phụ phí gia công lỗ lắp đặt (Bản lề sàn: 200.000đ/bộ; khóa sàn: 70.000đ/bộ).
2

Bản lề sàn KINLONG – HD406

- KT: 306 × 108 × 41

- Inox xước, góc mở tối đa 130°

- Tải trọng: 150kg

- Sải cánh: 1200mm – 1350mm

HD406Bộ3.328.100
3Khóa sàn KMDKHOASANBộ679.650
4Tay nắm cửa gỗ mận chính, inox mạ vàng H1000TK.CHUH1000.BVòng1.599.650 
5Tay nắm cửa gỗ mận chính, inox mạ vàng H1200TK.CHUH1200.BVòng1.859.550 

LƯU Ý:

  • Đơn giá trên áp dụng tại kho hàng Hưng Yên.
  • Bảo hành 12 tháng đối với khóa cửa và phụ kiện.

Bảng báo giá cửa thép Classic Koffmann 

Dưới đây là bảng báo giá cửa thép Classic Koffmann mới nhất được cập nhật chi tiết theo từng mẫu cửa, kích thước và phụ kiện đi kèm, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và chủ động dự toán chi phí trước khi lựa chọn.

BẢNG BÁO GIÁ CỬA THÉP CLASSIC KOFFMANN TẠI HÀ NỘI VÀ KHU VỰC MIỀN BẮC

Lưu ý: Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường.

(Áp dụng từ ngày 15/07/2025 đến khi có thông báo khác thay thế).

STTSản phẩmMã sản phẩmKích thước ô chờ, không kể ô thoángĐVTGiá bán lẻ (VNĐ/m2)Ghi chú
Khuôn TC 85/130
1KOFFMANN CLASSIC – TRẦN VIỀNKAT   

- Cánh dày 7cm, kết cấu chữ Z.

- Mặt cánh ngoài: Dập tràn viền.

- Mặt cánh trong: Tùy chọn cánh huỳnh.

- Công nghệ sơn 5D.

- Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu.

1.1Cửa đi 1 cánhKAT-1

900 ≤ R ≤ 1100

2000 ≤ C ≤ 2600

5.115.000- Đối với cửa vòm thì đơn giá sẽ cộng thêm 300.000 VND/m².
1.2Cửa đi 2 cánh lệchKAT-21

1300 ≤ R ≤ 1850

2000 ≤ C ≤ 2600

5.555.000
1.3Cửa đi 2 cánh đềuKAT-22

1700 ≤ R ≤ 2120

2000 ≤ C ≤ 2600

5.445.000
1.4Cửa đi 4 cánh lệchKAT-41

2550 ≤ R ≤ 3385

2000 ≤ C ≤ 2600

5.665.000
1.5Cửa đi 4 cánh đềuKAT-42

3300 ≤ R ≤ 3970

2000 ≤ C ≤ 2600

5.555.000
2KOFFMANN CLASSICKA   

- Cánh dày 7cm, kết cấu chữ Z.

- 2 mặt cánh như nhau.

- Công nghệ sơn 5D.

- Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu.

2.1Cửa đi 1 cánhKA-1

850 ≤ R ≤ 1070

2000 ≤ C ≤ 2600

4.895.000Đối với cửa vòm thì đơn giá sẽ cộng thêm 300.000 VND/m².
2.2Cửa đi 2 cánh lệchKA-21

1250 ≤ R ≤ 1720

2000 ≤ C ≤ 2600

5.335.000
2.3Cửa đi 2 cánh đềuKA-22

1600 ≤ R ≤ 2030

2000 ≤ C ≤ 2600

5.225.000
2.4Cửa đi 4 cánh lệchKA-41

2450 ≤ R ≤ 3370

2000 ≤ C ≤ 2600

5.445.000
2.5Cửa đi 4 cánh đềuKA-42

3050 ≤ R ≤ 3970

2000 ≤ C ≤ 2600

5.335.000
2.6Cửa thủy lực vách kính Kích thước thông thủy tối đa: Rộng ≤ 2760 – Cao ≤ 2800KATL

3000 ≤ R ≤ 4000

2000 ≤ C ≤ 2600

5.555.000
3KOFFMANN CLASSIC CỬA SỔKAS   

- Cánh dày 5cm, mí cánh thường.

- 2 mặt cánh như nhau.

- Công nghệ sơn 5D.

- Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu.

3.1Cửa sổ 1 cánhKAS1

500 ≤ R ≤ 710

1450 ≤ C ≤ 1950

Bộ7.645.000Cánh dày 5cm2 mặt cánh như nhau
3.2Cửa sổ 2 cánhKAS22

1000 ≤ R ≤ 1420

1450 ≤ C ≤ 1950

5.390.000 
3.3Cửa sổ 3 cánhKAS32

1500 ≤ R ≤ 2100

1450 ≤ C ≤ 1950

5.445.000 
3.4Cửa sổ 4 cánhKAS4

1850 ≤ R ≤ 2800

1450 ≤ C ≤ 1950

5.445.000 
3.5Bộ song cửa sổ – không đố Theo kích thước cửa1.320.000 
3.6Bộ song cửa sổ – 1 đố giữa Theo kích thước cửa1.485.000 
3.7Bộ song cửa sổ – 2 đố giữa Theo kích thước cửa1.815.000 
3.8Bộ song cửa sổ – 3 đố giữa Theo kích thước cửa1.925.000 
3.9Bộ song cửa sổ – 4 đố giữa Theo kích thước cửa2.200.000 
4KOFFMANN CLASSIC CỬA SỔ VÒMKASV   

- Cánh dày 5cm, mí cánh thường.

- 2 mặt cánh như nhau.

- Công nghệ sơn 5D.

- Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu.

4.1Cửa sổ vòm 1 cánhKASV1

500 ≤ R ≤ 710

1450 ≤ C ≤ 1950

Bộ8.470.000 
4.2Cửa sổ vòm 2 cánhKASV22

1000 ≤ R ≤ 1420

1450 ≤ C ≤ 1950

6.160.000 
4.3Cửa sổ vòm 3 cánhKASV32

1500 ≤ R ≤ 2100

1450 ≤ C ≤ 1950

6.325.000 
4.4Cửa sổ vòm 4 cánhKASV4

1850 ≤ R ≤ 2800

1450 ≤ C ≤ 1950

6.325.000 
5PHÀO TRỤ ĐỨNG CLASSIC – 5D     
5.1Phào trụ đứng: R315PTD-KA315 md1.375.000 
5.2Phào trụ đứng: R290PTD-KA290 md1.320.000 
5.3Phào trụ đứng: R260 (kiểu dáng truyền thống)PTD-KA260 md1.265.000 
5.4Phào trụ đứng: R200 (kiểu dáng truyền thống)PTD-KA200 md1.210.000 
5.5Phào trụ đứng: R130PTD-KA130 md770.000 
6PHÀO NGANG CLASSIC – 5D     
6.1Phào ngang: R315PN-KA315 md1.320.000 
6.2Phào ngang: R290PN-KA290 md1.265.000
6.3Phào ngang: R260 (kiểu dáng truyền thống)PN-KA260 md1.232.000
6.4Phào ngang: R200 (kiểu dáng truyền thống)PN-KA200 md1.210.000
6.5Phào ngang: R190PN-KA190 md1.188.000
7PHÀO ĐỈNH CLASSIC – 5D     
7.1Phào đỉnh: R190PD-KA190 md935.000 
7.2Phào đỉnh: R150PD-KA150 md880.000
7.3Phào đỉnh: R100PD-KA100 md825.000
8PHỤ KIỆN KHÁC     
8.1Phào giả 60PG-KA60 md110.000 
8.2Phào giả vòmPGV-KA md176.000 
8.3Gia công ô nan chớpGCOT-KA Ô660.000 
8.4Gia công ô thoáng đặc PANO vuôngPANO.VUONG-KA Ô605.000 
8.5Gia công ô thoáng đặc PANO trámPANO.TRAM-KA Ô605.000 
8.6Ô thoáng kính nhôm + kính 638GCOK.TK-KA Ô385.000 

BẢNG BÁO GIÁ CỬA THÉP CLASSIC KOFFMANN TẠI TP.HCM VÀ KHU VỰC MIỀN NAM

Lưu ý: Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường.

(Áp dụng từ ngày 15/07/2025 đến khi có thông báo khác thay thế).

STTSản phẩmMã sản phẩmKích thước ô chờ, không kể ô thoángĐVTGiá bán lẻ (VNĐ/m2)Ghi chú
Khuôn TC 85/130
1KOFFMANN CLASSIC – TRẦN VIỀNKAT   

- Cánh dày 7cm, kết cấu chữ Z.

- Mặt cánh ngoài: Dập tràn viền.

- Mặt cánh trong: Tùy chọn cánh huỳnh.

- Công nghệ sơn 5D.

- Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu.

1.1Cửa đi 1 cánhKAT-1

900 ≤ R ≤ 1100

2000 ≤ C ≤ 2600

5.577.000- Đối với cửa vòm thì đơn giá sẽ cộng thêm 300.000 VND/m².
1.2Cửa đi 2 cánh lệchKAT-21

1300 ≤ R ≤ 1850

2000 ≤ C ≤ 2600

5.922.000
1.3Cửa đi 2 cánh đềuKAT-22

1700 ≤ R ≤ 2120

2000 ≤ C ≤ 2600

5.807.000
1.4Cửa đi 4 cánh lệchKAT-41

2550 ≤ R ≤ 3385

2000 ≤ C ≤ 2600

6.152.000
1.5Cửa đi 4 cánh đềuKAT-42

3300 ≤ R ≤ 3970

2000 ≤ C ≤ 2600

6.037.000
2KOFFMANN CLASSICKA   

- Cánh dày 7cm, kết cấu chữ Z.

- 2 mặt cánh như nhau.

- Công nghệ sơn 5D.

- Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu.

2.1Cửa đi 1 cánhKA-1

850 ≤ R ≤ 1070

2000 ≤ C ≤ 2600

5.347.000Đối với cửa vòm thì đơn giá sẽ cộng thêm 300.000 VND/m².
2.2Cửa đi 2 cánh lệchKA-21

1250 ≤ R ≤ 1720

2000 ≤ C ≤ 2600

5.807.000
2.3Cửa đi 2 cánh đềuKA-22

1600 ≤ R ≤ 2030

2000 ≤ C ≤ 2600

5.692.000
2.4Cửa đi 4 cánh lệchKA-41

2450 ≤ R ≤ 3370

2000 ≤ C ≤ 2600

5.922.000
2.5Cửa đi 4 cánh đềuKA-42

3050 ≤ R ≤ 3970

2000 ≤ C ≤ 2600

5.807.000
2.6Cửa thủy lực vách kính Kích thước thông thủy tối đa: Rộng ≤ 2760 – Cao ≤ 2800KATL

3000 ≤ R ≤ 4000

2000 ≤ C ≤ 2600

6.037.000
3KOFFMANN CLASSIC CỬA SỔKAS   

- Cánh dày 5cm, mí cánh thường.

- 2 mặt cánh như nhau.

- Công nghệ sơn 5D.

- Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu.

3.1Cửa sổ 1 cánhKAS1

500 ≤ R ≤ 710

1450 ≤ C ≤ 1950

Bộ8.337.0000Cánh dày 5cm2 mặt cánh như nhau
3.2Cửa sổ 2 cánhKAS22

1000 ≤ R ≤ 1420

1450 ≤ C ≤ 1950

5.922.000 
3.3Cửa sổ 3 cánhKAS32

1500 ≤ R ≤ 2100

1450 ≤ C ≤ 1950

5.980.000 
3.4Cửa sổ 4 cánhKAS4

1850 ≤ R ≤ 2800

1450 ≤ C ≤ 1950

6.095.000 
3.5Bộ song cửa sổ – không đố Theo kích thước cửa1.449.000 
3.6Bộ song cửa sổ – 1 đố giữa Theo kích thước cửa1.610.000 
3.7Bộ song cửa sổ – 2 đố giữa Theo kích thước cửa2.012.000 
3.8Bộ song cửa sổ – 3 đố giữa Theo kích thước cửa2.127.000 
3.9Bộ song cửa sổ – 4 đố giữa Theo kích thước cửa2.415.000 
4KOFFMANN CLASSIC CỬA SỔ VÒMKASV   

- Cánh dày 5cm, mí cánh thường.

- 2 mặt cánh như nhau.

- Công nghệ sơn 5D.

- Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu.

4.1Cửa sổ vòm 1 cánhKASV1

500 ≤ R ≤ 710

1450 ≤ C ≤ 1950

Bộ9.257.000 
4.2Cửa sổ vòm 2 cánhKASV22

1000 ≤ R ≤ 1420

1450 ≤ C ≤ 1950

6.727.000 
4.3Cửa sổ vòm 3 cánhKASV32

1500 ≤ R ≤ 2100

1450 ≤ C ≤ 1950

6.957.000 
4.4Cửa sổ vòm 4 cánhKASV4

1850 ≤ R ≤ 2800

1450 ≤ C ≤ 1950

6.957.000 
5PHÀO TRỤ ĐỨNG CLASSIC – 5D     
5.1Phào trụ đứng: R315PTD-KA315 md1.495.000 
5.2Phào trụ đứng: R290PTD-KA290 md1.437.000 
5.3Phào trụ đứng: R260 (kiểu dáng truyền thống)PTD-KA260 md1.380.000 
5.4Phào trụ đứng: R200 (kiểu dáng truyền thống)PTD-KA200 md1.322.000 
5.5Phào trụ đứng: R130PTD-KA130 md862.000 
6PHÀO NGANG CLASSIC – 5D     
6.1Phào ngang: R315PN-KA315 md1.437.000 
6.2Phào ngang: R290PN-KA290 md1.380.000
6.3Phào ngang: R260 (kiểu dáng truyền thống)PN-KA260 md1.345.000
6.4Phào ngang: R200 (kiểu dáng truyền thống)PN-KA200 md1.322.000
6.5Phào ngang: R190PN-KA190 md1.299.000
7PHÀO ĐỈNH CLASSIC – 5D     
7.1Phào đỉnh: R190PD-KA190 md1.035.000 
7.2Phào đỉnh: R150PD-KA150 md977.000
7.3Phào đỉnh: R100PD-KA100 md920.000
8PHỤ KIỆN KHÁC     
8.1Phào giả 60PG-KA60 md126.000 
8.2Phào giả vòmPGV-KA md195.000 
8.3Gia công ô nan chớpGCOT-KA Ô724.000 
8.4Gia công ô thoáng đặc PANO vuôngPANO.VUONG-KA Ô667.000 
8.5Gia công ô thoáng đặc PANO trámPANO.TRAM-KA Ô667.000 
8.6Ô thoáng kính nhôm + kính 638GCOK.TK-KA Ô437.000 

LƯU Ý:

ĐƠN GIÁ TRÊN:

  • Đơn báo giá cửa lõi thép vân gỗ trên sẽ áp dụng cho cửa có chiều dày tường tối đa là 130mm. Với chiều dày tường lớn hơn 130mm, với mỗi 10mm tăng lên thì đơn giá cửa sẽ cộng thêm 10.000 VND/m².
  • Diện tích tính giá cửa là diện tích thực tế của ô chờ hoàn thiện lắp đặt (Rộng x Cao).
  • Đối với những cửa có ô thoáng: Ngoài việc tính diện tích cửa và ô thoáng theo ô chờ, còn phải cộng thêm chi phí gia công ô thoáng và vật tư kèm theo.

BẢO HÀNH:

  • Đối với cửa thép, bản lề: 60 tháng.
  • Đối với khóa và phụ kiện: 12 tháng.

Trên đây là bảng báo giá cửa thép vân gỗ và cửa Classic mới nhất của Koffmann, được cập nhật theo từng dòng sản phẩm và mẫu mã. Hy vọng, thông qua bảng giá này, khách hàng sẽ phần nào nắm được cửa lõi thép vân gỗ giá bao nhiêu? Trên thực tế, giá cửa có thể thay đổi tùy theo kích thước ô chờ, thiết kế riêng, phụ kiện đi kèm và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Để nhận báo giá chính xác, chi tiết theo từng mẫu cửa và nhu cầu sử dụng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Koffmann để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

logo

Công ty cổ phần Koffmann Việt Nam là một trong những doanh nghiệp được thành lập nhằm góp phần vào sự nghiệp phát triển và đổi mới của xã hội. Trong quá trình thành lập và phát triển, Koffmann Việt Nam đã vươn lên trở thành một Công ty uy tín, có chỗ đứng vững chắc trên thị trường về sản xuất và phân phối các sản phẩm như cửa thép vân gỗ, cửa thép Classic và các loại phụ kiện cửa đi kèm. Hiện nay, Koffmann đã và đang trực tiếp tham gia thi công các hạng mục cửa cho nhiều công trình trọng điểm, quy mô lớn tại Hà Nội và các tỉnh trên toàn quốc, góp phần nâng tầm chất lượng công trình và lan tỏa giá trị thương hiệu Koffmann trên thị trường.

Theo Dõi Chúng Tôi

© 2018 All Copyright Reserved by KOFFMANN

Tên Khách Hàng
Số Điện Thoại
Email
Mô Tả

Feedback